Sự khác nhau giữa Báo cáo tài chính B01a-DNN và B01b-DNN theo thông tư 133/2016/TT-BTC

0
Sự khác nhau giữa Báo cáo tài chính B01a-DNN và B01b-DNN theo thông tư 133/2016/TT-BTC

Thưa công ty: Tôi đang lập báo cáo tài chính cho công ty, công ty tôi là doanh nghiệp vừa và nhỏ nhưng trên phần mềm HTKK 3.8.2 có hai báo cáo tài chính theo thông tư 133/2016/TT-BTC là B01a-DNN và B01b- DNN tôi không biết phải lập theo mẫu nào? Xin nhờ tư vấn. cảm ơn

Trả lời:

Chào bạn, Cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn đến Bộ phận Luật sư tư vấn pháp luật của Pháp luật trực tuyến. Nội dung câu hỏi của bạn đã được chúng tôi nghiên cứu và đưa ra hướng trả lời như sau:

1. Căn cứ pháp lý:

Thông tư số 133/2016/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa;

2. Nội dung tư vấn:

Hiện nay cơ quan thuế mới ra phần mền Hỗ trợ kê khai 3.8.2 phục vụ cho việc nộp báo cáo thuế của doanh nghiệp theo mô hình nhỏ và vừa có ban hành hai biểu mẫu bộ báo cáo tài chính là B01a-DNN và và bộ báo cáo tài chính B01b- DNN khiến nhiều doanh nghiệp không biết phải áp dụng theo mẫu nào, trong khi trước đây chỉ có một biểu mẫu.

Dưới đây là sự so sánh giữa hai bộ báo cáo tài chính:

Thứ nhất, bộ báo cáo tài chính là B01a-DNN (ví dụ dưới đây):

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (Mẫu số B01a – DNN)
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2017
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Người nộp thuế:CÔNG TY TNHH ABC
Mã số thuế:01080xxxxx
Tên đại lý thuế (nếu có):
Mã số thuế:
BCTC đã được kiểm toánÝ kiến kiểm toán:
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tiền: Đồng việt nam
CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhSố cuối nămSố đầu năm
12345
TÀI SẢN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110200,000,0000
II. Đầu tư tài chính12000
1. Chứng khoán kinh doanh12100
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn12200
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác12300
4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*)12400
III. Các khoản phải thu13000
1. Phải thu của khách hàng13100
2. Trả trước cho người bán13200
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc13300
4. Phải thu khác13400
5. Tài sản thiếu chờ xử lý13500
6. Dự phòng phải thu khó đòi (*)13600
IV. Hàng tồn kho14000
1. Hàng tồn kho14100
2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*)14200
V. Tài sản cố định15000
– Nguyên giá15100
– Giá trị hao mòn lũy kế (*)15200
VI. Bất động sản đầu tư16000
– Nguyên giá16100
– Giá trị hao mòn lũy kế (*)16200
VII. XDCB dở dang17000
VIII. Tài sản khác18000
1. Thuế GTGT được khấu trừ18100
2. Tài sản khác18200
TỔNG CỘNG TÀI SẢN

(200=110+120+130+140+150+160+170+180)
200200,000,0000
NGUỒN VỐN
I. Nợ phải trả30000
1. Phải trả người bán31100
2. Người mua trả tiền trước31200
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước31300
4. Phải trả người lao động31400
5. Phải trả khác31500
6. Vay và nợ thuê tài chính31600
7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh31700
8. Dự phòng phải trả31800
9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi31900
10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ32000
II. Vốn chủ sở hữu400200,000,0000
1. Vốn góp của chủ sở hữu411200,000,0000
2. Thặng dư vốn cổ phần41200
3. Vốn khác của chủ sở hữu41300
4. Cổ phiếu quỹ (*)41400
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái41500
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu41600
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối41700
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

(500=300+400)
500200,000,0000
Xem thêm:  Tư vấn thu hồi nợ khi doanh nghiệp vẫn đang hoạt động ?
Người lập biểuGiám đốc:Nguyễn Văn A
Kế toán trưởngNgày lập:xx/03/2018
Chứng chỉ hành nghề số:
Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán:

Bộ báo cáo tài chính B01a-DNN viết theo thứ tự tính thanh khoản giảm dần của các tài sản và cụ thể đi từ tài sản có tính thanh khoản cao nhất đến tài sản tính thanh khoản thấp nhất:

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

II. Đầu tư tài chính

III. Các khoản phải thu

IV. Hàng tồn kho

V. Tài sản cố định

VI. Bất động sản đầu tư

VII. XDCB dở dang

VIII. Tài sản khác

Thứ hai, bộ báo cáo tài chính là B01b-DNN (ví dụ dưới đây):

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (Mẫu số B01b – DNN)
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2017
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Người nộp thuế:CÔNG TY TNHH ABC
Mã số thuế:01080xxxxx
Tên đại lý thuế (nếu có):
Mã số thuế:
BCTC đã được kiểm toánÝ kiến kiểm toán:
Hỗ trợ lấy dữ liệu năm trước
Tích chọn để nhập cột Thuyết minh
Đơn vị tiền: Đồng việt nam
CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhSố cuối nămSố đầu năm
12345
TÀI SẢN
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN

(100=110+120+130+140+150)
10020,000,0000
I. Tiền và các khoản tương đương tiền11020,000,0000
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn12000
1. Chứng khoán kinh doanh12100
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)12200
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn12300
III. Các khoản phải thu ngắn hạn13000
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng13100
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn13200
3. Phải thu ngắn hạn khác13300
4. Tài sản thiếu chờ xử lý13400
5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)13500
IV. Hàng tồn kho14000
1. Hàng tồn kho14100
2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*)14200
V. Tài sản ngắn hạn khác15000
1. Thuế GTGT được khấu trừ15100
2. Tài sản ngắn hạn khác15200
B – TÀI SẢN DÀI HẠN

(200=210+220+230+240+250+260)
20000
I. Các khoản phải thu dài hạn21000
1. Phải thu dài hạn của khách hàng21100
2. Trả trước cho người bán dài hạn21200
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc21300
4. Phải thu dài hạn khác21400
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)21500
II. Tài sản cố định22000
– Nguyên giá22100
– Giá trị hao mòn lũy kế (*)22200
III. Bất động sản đầu tư23000
– Nguyên giá23100
– Giá trị hao mòn lũy kế (*)23200
IV. Xây dựng cơ bản dở dang24000
V. Đầu tư tài chính dài hạn25000
1. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác25100
2. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (*)25200
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn25300
VI. Tài sản dài hạn khác26000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN

(300=100+200)
30020,000,0000
NGUỒN VỐN
C- NỢ PHẢI TRẢ

(400=410+420)
40000
I. Nợ ngắn hạn41000
1. Phải trả người bán ngắn hạn41100
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn41200
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước41300
4. Phải trả người lao động41400
5. Phải trả ngắn hạn khác41500
6. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn41600
7. Dự phòng phải trả ngắn hạn41700
8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi41800
II. Nợ dài hạn42000
1. Phải trả người bán dài hạn42100
2. Người mua trả tiền trước dài hạn42200
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh42300
4. Phải trả dài hạn khác42400
5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn42500
6. Dự phòng phải trả dài hạn42600
7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ42700
D – VỐN CHỦ SỞ HỮU

(500=511+512+513+514+515+516+517)
50020,000,0000
1. Vốn góp của chủ sở hữu51120,000,0000
2. Thặng dư vốn cổ phần51200
3. Vốn khác của chủ sở hữu51300
4. Cổ phiếu quỹ (*)51400
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái51500
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu51600
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối51700
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

(600=400+500)
60020,000,0000
Người lập biểuGiám đốc:Nguyễn Văn A
Kế toán trưởngNgày lập:xx/03/2018
Chứng chỉ hành nghề số:
Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán:
Xem thêm:  Đăng ký thay đổi giấy phép kinh doanh cho doanh nghiệp tư nhân

Bộ báo cáo tài chính B01b- DNN viết theo thứ tự tài sản ngắn hạn- tài sản dài hạn; rồi mới tính theo tính thanh khoản của loại tài sản ngắn hạn và dài hạn đó cụ thể như sau:

Tài sản = tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn.

+) Tài sản ngắn hạn bao gồm:

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

IV. Xây dựng cơ bản dở dang

V. Đầu tư tài chính dài hạn

+) Tài sản dài hạn bao gồm:

I. Các khoản phải thu dài hạn

II. Tài sản cố định

III. Bất động sản đầu tư

IV. Xây dựng cơ bản dở dang

V. Đầu tư tài chính dài hạn

Như vậy, để biết doanh nghiệp của bạn lựa chọn theo mẫu Báo cáo tài chính B01a- DNN hay B01b- DNN thì bạn cần kiểm tra lại xem năm trước doanh nghiệp đã kê khai theo cách nào để lựa chọn mẫu cho năm nay.

Trên đây là tư vấn của Pháp luật trực tuyến về Sự khác nhau giữa Báo cáo tài chính B01a-DNN và B01b-DNN theo thông tư 133/2016/TT-BTC​. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ Luật sư tư vấn pháp luật thuế trực tuyến qua tổng đài: Yêu cầu tư vấn để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Bộ phận tư vấn pháp luật thuế – Pháp luật trực tuyến

Xem thêm:  Thủ tục: Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với đơn vị có các đơn vị trực thuộc

Luật sư Hà Trần

Từ khóa tìm kiếm:

  • biểu mẫu b01a-dnn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *